Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thiện

Pinyin (tham khảo): shan4

Thông số chữ Thiện

Unicode
U+81B3
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
130

Ý nghĩa

Cỗ ăn. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Như tòng cơ quốc lai, hốt ngộ đại vương thiện [如從饑國來, 忽遇大王膳] (Thụ kí phẩm đệ lục [授記品第六]) Như từ nước đói đến, bỗng gặp cỗ tiệc vua. · Chức quan coi việc nấu nướng cho vua ăn gọi là thiện tể [膳宰]. · Tục gọi ăn cơm là dụng thiện [用膳].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần