Thiện
Pinyin (tham khảo): shan4
Thông số chữ Thiện
- Unicode
- U+81B3
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 130
Ý nghĩa
Cỗ ăn. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Như tòng cơ quốc lai, hốt ngộ đại vương thiện [如從饑國來, 忽遇大王膳] (Thụ kí phẩm đệ lục [授記品第六]) Như từ nước đói đến, bỗng gặp cỗ tiệc vua. · Chức quan coi việc nấu nướng cho vua ăn gọi là thiện tể [膳宰]. · Tục gọi ăn cơm là dụng thiện [用膳].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần