Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thích

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Thích

Unicode
U+523A
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
18.6

Ý nghĩa

Đâm chết, lấy dao đâm giết. Kẻ giết người gọi là thứ khách [刺客]. Ta quen đọc là chữ thích. · Ngày xưa gọi quan Tri châu là thứ sử [刺使]. · Lựa lọc. Như cả một bài văn ngắt lấy một đoạn gọi là thứ thủ [刺取]. · Châm, tiêm, lấy kim đâm vào gọi là thứ. · Gai nhọn. · Viết tên họ mình vào thư gọi là thứ. Vì thế các danh thiếp ta dùng gọi là danh thứ [名刺]. · Trách. Như cơ thứ [譏刺] chê trách. · Một âm là thích. Cắm giữ. Như thích thuyền [刺船] cắm giữ thuyền. · Thêu. Như thích tú [刺繡] thêu vóc. · Rình mò. Như âm thích [陰刺] rình ngầm. · Nhai nhải. Như thích thích bất hưu [刺刺不休] nói nhai nhải không thôi.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 18 - thường có ý nghĩa gần