Thích
Pinyin (tham khảo): shì
Thông số chữ Thích
- Unicode
- U+9069
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 162.11
Ý nghĩa
Đi đến. Như thích Tề [適齊] đến nước Tề, hà thích ? [何適] đi đâu? · Theo. Con gái về nhà chồng gọi là thích nhân [適人]. · Ưa thích. Như thích ý [適意] vừa ý, thích nguyện [適願] thích như nguyện. Không được dễ chịu gọi là bất thích [不適] đau yếu khó chịu. · Vừa. Như thích khả nhi chỉ [適可而止] vừa phải mà thôi. · Chính thế. Dùng làm trợ từ. Như thích túc tự hại [適足自害] chính là chỉ đủ tự hại mình mà thôi. · Chỉ. Như Mạnh Tử [孟子] nói tắc khẩu phúc khởi thích vị xích thốn chi phu tai [則口腹豈適爲尺寸之膚哉] thì miệng bụng chỉ là vì tấc thước da sao ! · Vừa gặp. Như thích nhiên [適然] vừa may, thích ngộ [適遇] vừa gặp, v.v. · Một âm là đích. Chuyên chủ. Như vô sở đích tòng [無所適從] không chuyên chủ theo vào đâu. · Cùng nghĩa với chữ đích [嫡]. Ngôi thái tử gọi là đích tử [適子]. Chỗ ngủ chính gọi là đích thất [適室], v.v. · Cũng cùng nghĩa với những chữ sau : địch [敵], trích [謫], thích [惕]. · Dị dạng của chữ [适].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 162 - thường có ý nghĩa gần