Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thệ

Pinyin (tham khảo): shi4

Thông số chữ Thệ

Unicode
U+901D
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
162

Ý nghĩa

Đi không trở lại nữa. Vì thế nên gọi người chết là trường thệ [長逝] hay thệ thế [逝世]. Thiền uyển tập anh [禪苑集英] : Kệ tất điệt già nhi thệ [偈畢跌跏而逝] (Khuông Việt Đại sư [匡越大師]) Nói kệ xong, ngồi kiết già mà mất. · Dùng làm tiếng phát ngữ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 162 - thường có ý nghĩa gần