Thệ
Pinyin (tham khảo): shi4
Thông số chữ Thệ
- Unicode
- U+901D
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 162
Ý nghĩa
Đi không trở lại nữa. Vì thế nên gọi người chết là trường thệ [長逝] hay thệ thế [逝世]. Thiền uyển tập anh [禪苑集英] : Kệ tất điệt già nhi thệ [偈畢跌跏而逝] (Khuông Việt Đại sư [匡越大師]) Nói kệ xong, ngồi kiết già mà mất. · Dùng làm tiếng phát ngữ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 162 - thường có ý nghĩa gần