Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thê

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Thê

Unicode
U+6816
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
75.6

Ý nghĩa

Đậu (chim đậu). Đỗ Phủ [杜甫] : Bích ngô tê lão phượng hoàng chi [碧梧栖老鳳凰枝] (Thu hứng [秋興]) Phượng hoàng đậu đến già trên cành ngô biếc. · Phàm vật gì dừng lại nghỉ đều gọi là tê. · Tê tê [栖栖] ngơ ngác, vội vã. $ Ta quen đọc là chữ thê. · Giản thể của chữ [棲].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần