Thê
Pinyin (tham khảo): qī
Thông số chữ Thê
- Unicode
- U+6816
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 75.6
Ý nghĩa
Đậu (chim đậu). Đỗ Phủ [杜甫] : Bích ngô tê lão phượng hoàng chi [碧梧栖老鳳凰枝] (Thu hứng [秋興]) Phượng hoàng đậu đến già trên cành ngô biếc. · Phàm vật gì dừng lại nghỉ đều gọi là tê. · Tê tê [栖栖] ngơ ngác, vội vã. $ Ta quen đọc là chữ thê. · Giản thể của chữ [棲].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần