Thây
Pinyin (tham khảo): shī
Thông số chữ Thây
- Unicode
- U+5C38
- Số nét (Khang Hy)
- 3
- Bộ thủ.nét thân
- 44.0
Ý nghĩa
Thần Thi, ngày xưa cúng tế, dùng một đứa bé lên ngồi trên ngai để cho thần nương vào đấy gọi là thi, đời sau mới dùng tranh ảnh thay vào. · Thây, người chết chưa chôn gọi là thi. Kẻ sống mà không có tinh thần, tục mỉa là kẻ hành thi tẩu nhục [行尸走肉] thịt chạy thây đi. · Chủ. Như kinh Thi nói thùy kì thi chi, hữu Tề quý nữ [誰其尸之有齊季女] ai thửa chủ việc cơm canh, có con gái út nước Tề. · Bầy. Như Tả truyện chép Sở Vũ vương Kinh thi [楚武王荆尸] vua Vũ nước Sở dàn quân ở đất Kinh. · Ngồi không, không có ích gì cho cái ngôi chức của mình gọi là thi. Như thi vị [尸位] ngôi hão, thi quan [尸官] quan thừa, v.v. · Giản thể của chữ [屍].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 44 - thường có ý nghĩa gần
- Triển展Giải
- Ốc屋Nhà ở. · Mui xe. Như hoàng ốc tả đạo [黃屋左纛] mui xe vàng cờ tiết mao cắm bên tả. Sử Kí [史記] : Kỉ Tín thừa hoàng ốc xa
- Cục局Cuộc
- Tầng層Từng
- Tận尽Tục dùng như chữ tận [盡]. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Hoa ảnh chi đầu tận hướng đông [花影枝頭尽向東] (Khuê sầu [閨愁]) Bóng hoa đầu cành đều hướng về phía đông. · Giản thể của chữ [儘]. · Giản thể của chữ [盡].
- Thuộc屬Liền