Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thây

Pinyin (tham khảo): shī

Thông số chữ Thây

Unicode
U+5C38
Số nét (Khang Hy)
3
Bộ thủ.nét thân
44.0

Ý nghĩa

Thần Thi, ngày xưa cúng tế, dùng một đứa bé lên ngồi trên ngai để cho thần nương vào đấy gọi là thi, đời sau mới dùng tranh ảnh thay vào. · Thây, người chết chưa chôn gọi là thi. Kẻ sống mà không có tinh thần, tục mỉa là kẻ hành thi tẩu nhục [行尸走肉] thịt chạy thây đi. · Chủ. Như kinh Thi nói thùy kì thi chi, hữu Tề quý nữ [誰其尸之有齊季女] ai thửa chủ việc cơm canh, có con gái út nước Tề. · Bầy. Như Tả truyện chép Sở Vũ vương Kinh thi [楚武王荆尸] vua Vũ nước Sở dàn quân ở đất Kinh. · Ngồi không, không có ích gì cho cái ngôi chức của mình gọi là thi. Như thi vị [尸位] ngôi hão, thi quan [尸官] quan thừa, v.v. · Giản thể của chữ [屍].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 44 - thường có ý nghĩa gần