Thấu
Pinyin (tham khảo): tòu
Thông số chữ Thấu
- Unicode
- U+900F
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 162.7
Ý nghĩa
Suốt qua. Như thấu minh [透明] ánh sáng suốt qua. Vì thế nên người nào tỏ rõ sự lý gọi là thấu triệt [透徹]. · Tiết lộ ra. Như thấu lậu tiêu tức [透漏消息] tiết lộ tin tức. · Nhảy. · Sợ. · Quá, rất.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 162 - thường có ý nghĩa gần