Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thang

Pinyin (tham khảo): tang2

Thông số chữ Thang

Unicode
U+819B
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
130

Ý nghĩa

Nơi trống không ở trong mình người. Như hung thang [胸膛] trong ngực. · Phàm vật gì trong lòng rỗng đều gọi là thang. Như tiền thang [前膛] lòng súng trước, hậu thang [後膛] lòng súng sau, v.v.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần