Thang
Pinyin (tham khảo): tang2
Thông số chữ Thang
- Unicode
- U+819B
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 130
Ý nghĩa
Nơi trống không ở trong mình người. Như hung thang [胸膛] trong ngực. · Phàm vật gì trong lòng rỗng đều gọi là thang. Như tiền thang [前膛] lòng súng trước, hậu thang [後膛] lòng súng sau, v.v.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần