Thác
Pinyin (tham khảo): du4, luo4, tuo2, tuo4
Thông số chữ Thác
- Unicode
- U+6A50
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 75
Ý nghĩa
Cái túi không có đáy. · Con lạc đà [駱駝] có túi đựng nước lại có bướu để đồ tiện, cho nên cũng gọi là con thác đà [橐駝]. Đỗ Phủ [杜甫] : Đông lai thác đà mãn cựu đô [東來橐駝滿舊都] (Ai vương tôn [哀王孫]) Lạc đà từ phía đông lại đầy kinh đô cũ. · Đồ rèn đúc. Như thác lược [橐籥] cái bễ thợ rào. · Thác thác [橐橐] tiếng chày giã chan chát.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần