Chủ nhật 5/7/2026 - ÂL 21/5Hắc đạo (Thiên lao)

Teo

Pinyin (tham khảo): shào

Thông số chữ Teo

Unicode
U+43F4
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
130.7

Ý nghĩa

Nghĩa tiếng Anh (Unihan kDefinition): dim; ambiguous; unclear eyesight, sharp ends of something

Nghĩa Việt cho chữ này NGUHANH đang biên soạn. Quý gia chủ muốn tra cứu sâu vui lòng đối chiếu Khang Hy Tự Điển.

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần