Tê, thê
Pinyin (tham khảo): qi1, xi1
Thông số chữ Tê, thê
- Unicode
- U+68F2
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 75
Ý nghĩa
Đậu, nghỉ. Như tê trì [棲遲] nghỉ ngơi. Nguyễn Trãi [阮廌] : Hoạch lạc tri hà dụng, Tê trì lượng hữu dư [濩落知何用, 棲遲諒有餘] (Tặng hữu nhân [贈友人]) Rỗng tuếch (như hai ta) thì biết dùng làm gì, Nhưng chơi không thì chắc hẳn có thừa. · Chỗ để nghỉ cũng gọi là tê. · Cái giường. Như nhị tẩu sử trị trẫm tê [二嫂使治朕棲] hai chị dâu khiến sửa giường ta. · Tê tê [棲棲] rầm rập, dộn dịp, hấp tấp, tả cái dáng xem tập xe ngựa hấp tấp. $ Ta quen đọc là chữ thê cả. · Dị dạng của chữ [栖].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần