Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tế, phất

Pinyin (tham khảo): bi4

Thông số chữ Tế, phất

Unicode
U+853D
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
140

Ý nghĩa

Che. Như y phục chi sở dĩ tế thể [衣服之所以蔽體] quần áo để che thân. · Lấp, che đậy, đương được. Như bất túc dĩ tế kì cô [不足以蔽其辜] không đủ che lấp được tội. Luận ngữ : Thi tam bách, nhất ngôn dĩ tế chi, viết : tư vô tà [詩三百, 一言以蔽之, 曰 : 思無邪] (Vi chính [為政]) Thi có ba trăm thiên, nhưng chỉ một lời có thể trùm được là : không nghĩ bậy. · Che lấp. Như tắc thông tế minh [塞聰蔽明] che lấp mất khiếu sáng. Tô Thức [蘇軾] : Trục lô thiên lí, tinh kì tế không [舳艫千里, 旌旗蔽空] (Tiền Xích Bích phú [前赤壁賦]) Thuyền bè ngàn dặm, cờ tán rợp trời. · Xử quyết. Như tế tội [蔽罪] xử quyết tội tình. · Một âm là phất. Bức rèm che bên xe thời cổ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần