Tề
Pinyin (tham khảo): qi2
Thông số chữ Tề
- Unicode
- U+81CD
- Số nét (Khang Hy)
- 18
- Bộ thủ.nét thân
- 130
Ý nghĩa
Rốn. Lúc đứa trẻ mới sinh còn có cuống nhau dính vào trong bụng gọi là tề đái [臍帶] cuống rốn. · Vật gì lũm xuống đều gọi là tề. Như qua tề [瓜臍] núm dưa. · Yếm cua.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần