Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tế

Pinyin (tham khảo): miao2, xu4

Thông số chữ Tế

Unicode
U+5A7F
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
38

Ý nghĩa

* · Như chữ tế [壻]. Vương Xương Linh [王昌齡] : Hốt kiến mạch đầu dương liễu sắc, Hối giao phu tế mịch phong hầu [忽見陌頭楊柳色, 悔教夫婿覓封侯] (Khuê oán [閨怨]) Chợt thấy sắc cây dương liễu ở đầu đường, Hối tiếc đã khuyên chồng ra đi cầu mong được phong tước hầu.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 38 - thường có ý nghĩa gần