Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tễ

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Tễ

Unicode
U+5291
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
18.14

Ý nghĩa

Chất tề [質劑] một thứ văn tự, lớn gọi là chất, nhỏ gọi là tề, cũng như giấy hợp đồng bây giờ. · Một âm là tễ, do nhiều thứ gộp lại gọi là tễ. Như dược tễ [藥劑] tễ thuốc. Uống một chén thuốc cũng gọi là nhất tễ [一劑] một tễ. · Số lượng nhiều ít đã chia ra rõ ràng gọi là phân tễ [分劑].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 18 - thường có ý nghĩa gần