Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tàu

Pinyin (tham khảo): cáo

Thông số chữ Tàu

Unicode
U+69FD
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
75.11

Ý nghĩa

Cái máng cho giống muông ăn. · Cái gác dây đàn tỳ bà. · Cái gì hai bên cao mà giữa trũng đều gọi là tào. Như nghiên tào [研槽] cái thuyền tán, dục tào [浴槽] cái bồn để tắm. · Tửu tào [酒槽] cái đồ đựng rượu. · Tên cây gỗ mềm.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần