Tàu
Pinyin (tham khảo): cáo
Thông số chữ Tàu
- Unicode
- U+69FD
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 75.11
Ý nghĩa
Cái máng cho giống muông ăn. · Cái gác dây đàn tỳ bà. · Cái gì hai bên cao mà giữa trũng đều gọi là tào. Như nghiên tào [研槽] cái thuyền tán, dục tào [浴槽] cái bồn để tắm. · Tửu tào [酒槽] cái đồ đựng rượu. · Tên cây gỗ mềm.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần