Tật
Pinyin (tham khảo): ji2
Thông số chữ Tật
- Unicode
- U+5AC9
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 38
Ý nghĩa
Ghen ghét, thấy người ta đức hạnh tài trí hơn mình sinh lòng ghen ghét làm hại gọi là tật. Như tật đố [嫉妒] ganh ghét. Khuất Nguyên [屈原] : Thế hỗn trọc nhi tật hiền hề, hảo tế mĩ nhi xưng ác [世溷濁而嫉賢兮, 好蔽美而稱惡} (Ly tao [離騷]) Đời hỗn trọc mà ghét người hiền hề, thích che cái tốt mà vạch cái xấu của người.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 38 - thường có ý nghĩa gần