Tao
Pinyin (tham khảo): zāo
Thông số chữ Tao
- Unicode
- U+906D
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 162.11
Ý nghĩa
Gặp, vô ý mà gặp nhau gọi là tao. Như tao phùng ý ngoại [遭逢意外] gặp gỡ ý không ngờ tới. · Vòng. Như chu tao [周遭] khắp vòng. · Lượt. Như kỉ tao [幾遭] mấy lượt rồi ? Tây sương kí [西廂記] : Tiểu sinh tựu vọng ca ca nhất tao [小生就望哥哥一遭] (Đệ nhất bổn 第一本) Tôi hãy sang thăm anh tôi một chuyến.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 162 - thường có ý nghĩa gần