Tảo
Pinyin (tham khảo): zao3
Thông số chữ Tảo
- Unicode
- U+85FB
- Số nét (Khang Hy)
- 20
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
Rong, rau bể, tên gọi tất cả các thứ cỏ mọc ở dưới nước. · Rong là một thứ cỏ mọc dưới nước có văn vẻ đẹp, cổ nhân dùng để trang sức mũ áo cho đẹp, cho nên cái gì dùng làm văn sức đều gọi là tảo. Như từ tảo [詞藻] lời đẹp, cũng viết là [辭藻]. Lấy lời tốt đẹp mà khen lao người gọi là tảo sức [藻飾]. Bình luận nhân vật gọi là phẩm tảo [品藻] hay tảo giám [藻鑑].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần