Tanh
Pinyin (tham khảo): xīng
Thông số chữ Tanh
- Unicode
- U+8165
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 130.9
Ý nghĩa
Thịt sống. Luận ngữ [論語] : Quân tứ tinh, tất thục nhi tiến chi [君賜腥,必熟而薦之] (Hương đảng [鄉黨]) Vua ban thịt tươi thì cho nấu chín, cúng tổ tiên rồi mới ăn. · Tanh. Nguyễn Du [阮攸] : Mãn thành tây phong xuy huyết tinh [滿城西風吹血腥] (Trở binh hành [阻兵行]) Đầy thành gió tây thổi mùi máu tanh.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần