Tàng, tạng
Pinyin (tham khảo): cang2
Thông số chữ Tàng, tạng
- Unicode
- U+85CF
- Số nét (Khang Hy)
- 18
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
Giấu. Như tàng đầu lộ vĩ [藏頭露尾] giấu đầu hở đuôi. Lúc ra làm việc, lúc náu một chỗ gọi là hành tàng [行藏]. · Dành chứa. Như thu tàng [收藏] nhặt chứa, trân tàng [珍藏] cất kỹ, v.v. · Một âm là tạng. Kho tàng, chỗ để chứa đồ. · Kinh Phật [佛]. Có ba kho là Kinh Tạng [經藏], Luật Tạng [律藏] và Luận Tạng [論藏]. · Tây Tạng [西藏] xứ Tây Tạng, giáp giới với Ấn Độ [印度].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần