Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Táng

Pinyin (tham khảo): zàng

Thông số chữ Táng

Unicode
U+846C
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
140.9

Ý nghĩa

Chôn, người chết bỏ vào áo quan đem chôn gọi là táng. Như mai táng [埋葬] chôn cất. · Bất cứ dùng cách gì chủ ý để cho tiêu cái xác chết đều gọi là táng. Như hỏa táng [火葬] lấy lửa thiêu xác, táng thân ngư phúc [葬身魚腹] chết đuối (vùi thân bụng cá), v.v. · Vùi lấp. Táng tống [葬送] buộc người vào tội, hãm hại. $ Tục dùng chữ [塟].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần