Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tạng

Pinyin (tham khảo): zàng

Thông số chữ Tạng

Unicode
U+81DF
Số nét (Khang Hy)
21
Bộ thủ.nét thân
130.18

Ý nghĩa

Tạng, một danh từ để gọi tóm các khí quan ở trong bụng. Tim, gan, lá lách, phổi, bầu dục : tâm, can, tì, phế, thận [心、肝、脾、肺、腎], gọi là ngũ tạng [五臟]. Xem lục phủ [六腑].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần