Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tần

Pinyin (tham khảo): pín

Thông số chữ Tần

Unicode
U+860B
Số nét (Khang Hy)
19
Bộ thủ.nét thân
140.16

Ý nghĩa

Cỏ tần. Lá nó bốn cái chập làm một hình như chữ điền [田] nên lại gọi là điền tự thảo [田字草]. Còn có tên là tứ diệp thái [四葉菜]. · Quả tần bà [蘋婆]. Còn viết là [頻婆]. Cũng có tên khác là phượng nhãn quả [鳳眼果]. · Dị dạng của chữ 苹

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần