Tần
Pinyin (tham khảo): pín
Thông số chữ Tần
- Unicode
- U+860B
- Số nét (Khang Hy)
- 19
- Bộ thủ.nét thân
- 140.16
Ý nghĩa
Cỏ tần. Lá nó bốn cái chập làm một hình như chữ điền [田] nên lại gọi là điền tự thảo [田字草]. Còn có tên là tứ diệp thái [四葉菜]. · Quả tần bà [蘋婆]. Còn viết là [頻婆]. Cũng có tên khác là phượng nhãn quả [鳳眼果]. · Dị dạng của chữ 苹
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần