Tẫn
Pinyin (tham khảo): jin4, zang1, zang4
Thông số chữ Tẫn
- Unicode
- U+85CE
- Số nét (Khang Hy)
- 18
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
Cỏ tẫn. Cành lá nó dùng để nhuộm vàng, nên lại gọi là hoàng thảo [黄草]. · Tiến lên. Bầy tôi hiền gọi là tẫn thần [藎臣] ý nói tấm lòng trung nghĩa càng ngày càng tiến vậy. · Củi cháy còn thừa.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần