Tần
Pinyin (tham khảo): pin2
Thông số chữ Tần
- Unicode
- U+5B2A
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 38
Ý nghĩa
Một chức quan đàn bà ngày xưa. Thiên tử có cửu tần [九嬪]. · Vợ. · Vợ còn sống gọi là thê [妻], vợ chết rồi gọi là tần [嬪]. · Lúc nhúc.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 38 - thường có ý nghĩa gần