Tầm
Pinyin (tham khảo): xún
Thông số chữ Tầm
- Unicode
- U+5C0B
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 41.9
Ý nghĩa
Tìm. · Cái tầm, tám thước gọi là một tầm. · Vẫn. Như nhật tầm can qua [日尋干戈] ngày vẫn đánh nhau. · Bỗng, sắp. Như tầm cập [尋及] sắp kịp, bạch phát xâm tầm [白髮侵尋] tóc đã bạc đầu, nghĩa là sắp già. · Lại. Như tầm minh [尋盟] lại đính lời thề cũ. · Dùng. Như tương tầm sư yên [將尋師焉] sẽ dùng quân vậy.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 41 - thường có ý nghĩa gần