Tài
Pinyin (tham khảo): cai2
Thông số chữ Tài
- Unicode
- U+6750
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 75
Ý nghĩa
Gỗ dùng được, phàm vật gì của trời sinh mà có thể lấy để dùng được đều gọi là tài. Như kim, mộc, thủy, hỏa, thổ [金木水火土] gọi là ngũ tài [五材]. · Tính chất. Như tất nhân kỳ tài nhi đốc yên [必因其材而篤焉] ắt nhân tính chất nó mà bồi đắp thêm vậy. · Cùng một nghĩa với chữ tài [才].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần