Tắc
Pinyin (tham khảo): zé
Thông số chữ Tắc
- Unicode
- U+5247
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 18.7
Ý nghĩa
Phép. Nội các chế đồ khuôn mẫu gì đều gọi là tắc, nghĩa là để cho người coi đó mà bắt chước vậy. Như ngôn nhi vi thiên hạ tắc [言而為天下則] nói mà làm phép cho thiên hạ. · Bắt chước. · Thời, lời nói giúp câu. Như hành hữu dư lực tắc dĩ học văn [行有餘力則以學文] làm cho thừa sức thời lấy học văn.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 18 - thường có ý nghĩa gần
- Đáo到Đến nơi. Như đáo gia [到家] về đến nhà. · Khắp đủ. Như chu đáo [周到].
- Tiền前Trước. Như đình tiền [庭前] trước sân. · Cái trước. Như tiền biên [前編] quyển trước. · Sớm trước. Như tiền hiền [前賢] người hiền trước. Kẻ làm nên trước mình gọi là tiền bối [前輩]. · Tiến lên. Như phấn vãng trực tiền [奮往直前] gắng gỏi bước lên trước.
- Phân分Chia. · Tách ghẽ. Như ngũ cốc bất phân [五榖不分] không phân biệt được năm giống thóc. · Chia rẽ. Như phân thủ [分手] chia tay mỗi người đi một ngả. · Phân [分]. Mười phân là một tấc. · Phút. Một giờ có sáu mươi phút. · Về môn số học
- Biết別Chia. Như khu biệt [區別] phân biệt ra từng thứ. · Ly biệt
- Chế制Phép chế
- Lợi利Sắc. Như lợi khí [利器] đồ sắc. · Nhanh nhẩu. Như lợi khẩu [利口] nói lém. · Lợi. Như ích quốc lợi dân [益國利民] ích cho nước lợi cho dân