Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Pinyin (tham khảo): an1, chang3, xie4

Thông số chữ

Unicode
U+5378
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
26

Ý nghĩa

Tháo, cởi. Như hành trang phủ tá [行裝甫卸] vừa trút hành trang xuống. · Hoa rụng cũng gọi là hoa tá [花卸]. · Lái đò dỡ đồ ở thuyền ra cũng gọi là tá. · Không làm việc nữa cũng gọi là tá. Như tá kiên [卸肩] trút gánh. · Vẩy vạ cho người để thoát mình gọi là tá quá [卸過] trút lỗi, tá tội [卸罪] trút tội, tá trách [卸責] trút trách nhiệm, v.v.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 26 - thường có ý nghĩa gần