Sức
Pinyin (tham khảo): shi4
Thông số chữ Sức
- Unicode
- U+98FE
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 184
Ý nghĩa
Văn sức. Vật gì đã làm, song lại trang sức thêm. Như sơn, như vẽ, như thêu, như khắc cho đẹp thêm đều gọi là sức. Như phục sức [服飾] quần áo đẹp, thủ sức [首飾] đồ trang sức trên đầu, v.v. · Che đậy, phấn sức bên ngoài, chỉ có bề ngoài, trong không có gì thực gọi là sức. Như phấn sức thái bình [粉飾太平] chính trị đã rối bét mà vẫn làm ra dáng thái bình yên tĩnh. · Giả thác, giả bộ. Như sức từ [飾詞] lời giả thác, sức mạo [飾貌] nét mặt giả dạng. · Sửa sang cho sạch sẽ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 184 - thường có ý nghĩa gần