Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Ẩm

Pinyin (tham khảo): yǐn

Thông số chữ Ẩm

Unicode
U+98F2
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
184.4

Ý nghĩa

Đồ uống. Như rượu, tương gọi là ẩm. Luận ngữ [論語] : Nhất đan tự, nhất biều ẩm [一簞食, 一瓢飲] (Ung dã [雍也]) Một giỏ cơm, một bầu nước. · Uống. Như ẩm tửu [飲酒] uống rượu, ẩm thủy [飲水] uống nước, v.v. · Ngậm nuốt. Như ẩm hận [飲恨] nuốt giận, nghĩa là mang mối hận âm thầm ở trong không lộ ra ngoài. · Một âm là ấm. Cho uống. Như ấm chi dĩ tửu [飲之以酒] cho uống rượu.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 184 - thường có ý nghĩa gần