Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Quán

Pinyin (tham khảo): guǎn

Thông số chữ Quán

Unicode
U+9928
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
184.8

Ý nghĩa

Quán trọ. · Cho ở, để ở. · Tên các sở quan. Như nhà Đường [唐] có Hoằng Văn quán [弘文館]. Nhà Tống [宋] có Chiêu Văn quán [昭文館]. Ban Hàn lâm viện nhà Thanh [清] có Thứ Thường quán [庶常館]. Vì thế nên chức quan trong viện gọi là lưu quán [留館], bổ ra các bộ hay phủ huyện gọi là tản quán [散館]. · Nhà quan ở gọi là công quán [公館]. · Nhà học. Như thôn quán [村館] nhà học trong làng. · Phàm nhà văn sĩ làm việc mà được miếng ăn của người cung đốn đều gọi là quán.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 184 - thường có ý nghĩa gần