Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Dưỡng

Pinyin (tham khảo): yàng

Thông số chữ Dưỡng

Unicode
U+990A
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
184.6

Ý nghĩa

Nuôi lớn. Như ông Mạnh Tử [孟子] nói Cẩu đắc kỳ dưỡng vô vật bất trưởng [苟得其養無物不長] nếu được nuôi tốt không vật gì không lớn. · Bồi bếp, đầy tớ cũng gọi là tư dưỡng [廝養]. · Sinh con. · Dưỡng khí, chất dưỡng. Một nguyên chất trong hóa học (oxygène, O2), là một chất hơi không sắc không mùi, người ta nhờ có nó mới sống, lửa có nó mới cháy, là một phần kết thành ba loài động vật, thực vật, khoáng vật rất cần có vậy. · Một âm là dượng. Dưới dâng biếu người trên. Như phụng dượng [奉養] (ta nói là phụng dưỡng), cung dượng [供養] cúng dâng, v.v. · Dị dạng của chữ 养

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 184 - thường có ý nghĩa gần