Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Sức

Pinyin (tham khảo): chì

Thông số chữ Sức

Unicode
U+98ED
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
184.4

Ý nghĩa

Trang sức, tả cái dáng sắp sửa nghiêm cẩn. Như chỉnh sức [整飭] sắp đặt nghiêm trang, trang sức [裝飭] sắm sửa lệ bộ cho gọn ghẽ đẹp đẽ, v.v. · Mệnh lệnh, lệnh của quan truyền xuống cho dân biết gọi là sức. Sai đầy tớ đưa trình thư từ nói là sức trình [飭呈] hay sức tống [飭送]. · Chỉnh bị. · Sửa trị.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 184 - thường có ý nghĩa gần