Sức
Pinyin (tham khảo): chì
Thông số chữ Sức
- Unicode
- U+98ED
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 184.4
Ý nghĩa
Trang sức, tả cái dáng sắp sửa nghiêm cẩn. Như chỉnh sức [整飭] sắp đặt nghiêm trang, trang sức [裝飭] sắm sửa lệ bộ cho gọn ghẽ đẹp đẽ, v.v. · Mệnh lệnh, lệnh của quan truyền xuống cho dân biết gọi là sức. Sai đầy tớ đưa trình thư từ nói là sức trình [飭呈] hay sức tống [飭送]. · Chỉnh bị. · Sửa trị.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 184 - thường có ý nghĩa gần