Súc
Pinyin (tham khảo): gu1, xu4
Thông số chữ Súc
- Unicode
- U+84C4
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
Dành chứa. Như súc tích [蓄積] cất chứa, còn có nghĩa là chứa đựng nhiều ý tưởng. · Đựng chứa được. · Để cho mọc (râu, tóc). Như súc tu [蓄鬚] để râu. · Súc chí [蓄志] ấp ủ, nuôi chí, định bụng.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần