Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Sư, thư

Pinyin (tham khảo): ju1

Thông số chữ Sư, thư

Unicode
U+96CE
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
172

Ý nghĩa

Sư cưu [雎鳩] con chim sư cưu, tính nó dữ tợn mà có phân biệt, nên họ Thiếu Hiệu mới lấy các loài chim mà đặt tên quan, quan Tư Mã chủ về việc chế ra hình phép, gọi là sư cưu thị [雎鳩氏]. Giống chim sư cưu, con mái con trống thường đi theo nhau mà không có đùa bỡn nhau, cho nên trong Thi Kinh [詩經] có thơ Quan quan sư cưu [關關雎鳩] (Quan thư [關雎]) ví như người quân tử kết đôi vợ chồng. Ta quen đọc là chữ thư. Như thư ngạc [雎鶚] chim ưng biển.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 172 - thường có ý nghĩa gần