Sú
Pinyin (tham khảo): sǒu
Thông số chữ Sú
- Unicode
- U+85EA
- Số nét (Khang Hy)
- 18
- Bộ thủ.nét thân
- 140.15
Ý nghĩa
Chằm lớn, cái đầm. Chằm cạn cũng gọi là tẩu. · Chỗ nhân vật tụ đông cũng gọi là tẩu. Như nhân tài uyên tẩu [人才淵藪] nơi tập trung nhân tài. · Chốn thảo dã, hương dã.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần