Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Sộc

Pinyin (tham khảo): zhú

Thông số chữ Sộc

Unicode
U+8E85
Số nét (Khang Hy)
20
Bộ thủ.nét thân
157.13
Phiên âm thay thế
trọc · trục · xộc

Ý nghĩa

Trịch trục [蹢躅] luẩn quẩn, quẩn chân không đi lên được. · Dấu vết. Như cao trục [高躅] vết cao, phương trục [芳躅] vết thơm, đều là tiếng gọi các hành vi, dấu vết của nguời ẩn dật cả.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 157 - thường có ý nghĩa gần