Sơ
Pinyin (tham khảo): shu1, shu3, xu1
Thông số chữ Sơ
- Unicode
- U+852C
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
Rau, các thứ rau cỏ dùng để ăn được đều gọi là sơ . Tô Thức [蘇軾] : Am cư sơ thực [庵居蔬食] (Phương Sơn Tử truyện [方山子傳]) Ở am ăn rau.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần