So
Pinyin (tham khảo): chú
Thông số chữ So
- Unicode
- U+82BB
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 140.4
Ý nghĩa
Cắt cỏ, người cắt cỏ. · Loài vật ăn cỏ gọi là sô. · Rơm, cỏ khô. Như sô cẩu [芻狗] con chó rút bằng rơm bằng cỏ, ý nói là vật bỏ đi. Lão Tử [老子] : Thiên địa bất nhân, dĩ vạn vật vi sô cẩu [天地不仁, 以萬物爲芻狗] (Đạo Đức Kinh [道德經]) Trời đất bất nhân, coi vạn vật như chó rơm. Từ Nhụ viếng mẹ Quách Lâm chỉ đưa có một nhúm cỏ khô, vì thế tục gọi lễ phúng là sinh sô [生芻].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần