Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Sở

Pinyin (tham khảo): chǔ

Thông số chữ Sở

Unicode
U+695A
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
75.9

Ý nghĩa

Khóm cây nhỏ, bụi gai. Giạ sở [夏楚] cái gậy con dùng để đánh kẻ vô lễ. · Lấy roi mà đánh người cũng gọi là giạ sở. · Bóng choáng. Áo mũ chỉnh tề gọi là tề sở [齊楚]. · Sự làm minh bạch gọi là thanh sở [清楚]. · Đau đớn. Như toan sở [酸楚] chua cay, đau đớn, khổ sở [苦楚] khổ sở, v.v. · Nước Sở. Nay gọi các tỉnh Hồ Nam [湖南], Hồ Bắc [湖北] là đất Sở [楚].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần