Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Siêm, chiêm

Pinyin (tham khảo): chan1, dan1, ji1, zhan1

Thông số chữ Siêm, chiêm

Unicode
U+8998
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
147

Ý nghĩa

Dò xét, dòm. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : Hoặc môn dư ngạch, dĩ siêm nhiệt độ hữu vô tăng giảm [或捫余額, 以覘熱度有無增減] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Hoặc sờ trán tôi, để xem nhiệt độ có tăng giảm hay không. $ Ta quen đọc là chiêm.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 147 - thường có ý nghĩa gần