Siêm, chiêm
Pinyin (tham khảo): chan1, dan1, ji1, zhan1
Thông số chữ Siêm, chiêm
- Unicode
- U+8998
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 147
Ý nghĩa
Dò xét, dòm. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : Hoặc môn dư ngạch, dĩ siêm nhiệt độ hữu vô tăng giảm [或捫余額, 以覘熱度有無增減] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Hoặc sờ trán tôi, để xem nhiệt độ có tăng giảm hay không. $ Ta quen đọc là chiêm.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 147 - thường có ý nghĩa gần