Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thân

Pinyin (tham khảo): qīn

Thông số chữ Thân

Unicode
U+89AA
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
147.9

Ý nghĩa

Tới luôn, quen. Như thân ái [親愛] thân yêu. · Vì thế nên được tiếp kiến người cũng gọi là thân. Như nhất thân phương trạch [一親芳澤] được gần hơi thơm, nói được tiếp kiến một lần lấy làm thích thú lắm. · Thân gần. Họ gần gọi là họ thân [親], họ xa gọi là họ sơ [疏]. · Bàn bạc việc gì mà thiết đáng đến bản chỉ gọi là thân thiết hữu vị [親切有味]. · Người thân. Như cha mẹ gọi là song thân [雙親], cha mẹ anh em vợ chồng gọi là lục thân [六親]. · Tự mình. Như sự tất thân cung [事必親躬] sự ấy tất tự mình phải làm. · Đáng, giúp. · Yêu. · Một âm là thấn. Chỗ dâu gia, ta quen gọi là thân gia [親家].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 147 - thường có ý nghĩa gần