Lãm
Pinyin (tham khảo): lǎn
Thông số chữ Lãm
- Unicode
- U+89BD
- Số nét (Khang Hy)
- 21
- Bộ thủ.nét thân
- 147.14
Ý nghĩa
Xem. Như bác lãm [博覽] xem rộng, lên cao coi khắp bốn phía gọi là nhất lãm vô dư [一覽無餘] xem rõ hết thảy. Nguyễn Trãi [阮廌] : Lãm huy nghĩ học minh dương phượng [覽輝擬學鳴陽鳳] (Họa hương nhân tiên sinh vận giản chư đồng chí [和鄉先生韻柬諸同志]) Nhìn ánh sáng muốn học chim phượng gáy vừng đông. · Chịu nhận.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 147 - thường có ý nghĩa gần