Sáp
Pinyin (tham khảo): se4
Thông số chữ Sáp
- Unicode
- U+6B70
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 77
Ý nghĩa
Rít, khan. Cái gì không được trơn tru đều gọi là sáp. · Dính, chát, vị gì ăn không ngọt và khó nuốt đều gọi là sáp.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 77 - thường có ý nghĩa gần