Bộ
Pinyin (tham khảo): bù
Thông số chữ Bộ
- Unicode
- U+6B65
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 77.3
Ý nghĩa
Đi bộ, hai lần cất chân đi gọi là bộ. Giữa khoảng hai chân cách nhau gọi là nhất bộ [一步] một bước. Hậu Hán thư chép rằng : Thọ Lăng Dư Tử [壽陵餘子] học đi ở Hàm Đan [邯鄲], chưa bắt chước được tí gì đã mất cả dáng dấp cũ, vì thế nên sau mới gọi những kẻ học không thành công là hàm đan học bộ [邯鄲學步]. · Trình độ, cõi. Như tiến bộ [進步] tiến lên cõi hơn, thoái bộ [退步] sụt xuống cõi kém. · Lối đi. Như cải ngọc cải bộ [改玉改步] nghĩa là thiên tử, chư hầu đều có phép nhất định không thể thay đổi được, vì thế các ngôi của thiên tử gọi là ngọc bộ [玉步]. · Bộ, tiếng dùng trong phép đo. Cứ năm thước là một bộ. · Bãi ven nước. Như qua châu [瓜州] cũng là qua bộ [瓜步], thông dụng như chữ phụ [埠]. · Vận. Như quốc bộ gian nan [國步艱難] vận nước gian nan. · Suy tính. Như thôi bộ [推步] suy tính thiên văn. · Theo. Như bộ vận [步韻] theo vần.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 77 - thường có ý nghĩa gần