Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Lịch

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Lịch

Unicode
U+6B77
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
77.12

Ý nghĩa

Trải qua. Như kinh lịch [經歷] trải qua, duyệt lịch [閱歷] từng trải, v.v. · Cùng một nghĩa với chữ lịch [曆]. · Thứ tới, thứ đến. · Hết. · Vượt qua. · Khắp, rõ ràng, rành mạch. · Thưa. Như lịch xỉ [歷齒] răng thưa.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 77 - thường có ý nghĩa gần