Thử
Pinyin (tham khảo): cǐ
Thông số chữ Thử
- Unicode
- U+6B64
- Số nét (Khang Hy)
- 6
- Bộ thủ.nét thân
- 77.2
Ý nghĩa
Ấy, bên ấy, đối lại với chữ bỉ [彼]. · Thế, lời nói chỉ định hẳn hoi. Như kỳ tự nhâm dĩ thiên hạ trọng như thử [其自任以天下之重如此] thửa gánh vác lấy công việc nặng nề trong thiên hạ như thế. · Ấy, bèn. Như hữu đức thử hữu nhân [有德此有人] (Đại học [大學]) có đức ấy (bèn) có người.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 77 - thường có ý nghĩa gần