Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Sáng

Pinyin (tham khảo): chuāng

Thông số chữ Sáng

Unicode
U+5275
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
18.10
Vai trò đặt tên
Tên chính

Ý nghĩa

Bị thương đau. Như trọng sang [重創] bị thương nặng. · Một âm là sáng. Mới. Như sáng tạo [創造] mới làm nên, khai sáng [開創] mới mở mang gây dựng lên.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • Ghi chú kỹ thuật: 創 create = 12; 愴 sorrowful = 13 (忄→4).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 18 - thường có ý nghĩa gần